PVNA MINI GAME SHOW 6 – HAI PHONG OPEN PRO DOUBLES
Thi đấu: 30/09/2025
Đôi
Hải Phòng
Điểm trình: 5.20
Dung sai: ±0.01
Giải thưởng hấp dẫn + Xác thực điểm PVNA
300,000đ
Giải đấu đã kết thúc
(30/09/2025 - 30/09/2025)
(30/09/2025 - 30/09/2025)
Ứng viên tham gia
24 cặp đấuMô tả giải đấu
PVNA Mini Game Show 6 - Sân chơi cấp độ dành riêng cho các Pro Pickleball tại Hải Phòng và Miền Bắc.
Gọn nhẹ - chất lượng từ 07:30-13:00, cơ hội cọ xát với đối thủ đa dạng, nâng cao trình độ nhanh chóng.
Đặc biệt: xác thực điểm PVNA Tick Vàng - điều kiện tham dự các giải chính thức.
Tổng cộng 5.0 (HP), khống trình Max 2.7 (HP) / 3.4 PVNA.
Gọn nhẹ - chất lượng từ 07:30-13:00, cơ hội cọ xát với đối thủ đa dạng, nâng cao trình độ nhanh chóng.
Đặc biệt: xác thực điểm PVNA Tick Vàng - điều kiện tham dự các giải chính thức.
Tổng cộng 5.0 (HP), khống trình Max 2.7 (HP) / 3.4 PVNA.
Thể lệ giải đấu
Tổng cộng 5.0 HP, Max 2.7 HP / 3.4 PVNA, buổi sáng gọn nhẹ
Danh sách các Bảng đấu
Bảng Bảng A
-
AC
-
Ô
-
AC
-
MV
Bảng Bảng B
-
PC
-
BÁ
-
CB
Bảng Bảng C
-
LC
-
VB
-
CÔ
-
LP
Bảng Bảng D
-
BB
-
BB
-
EB
-
EB
Bảng Bảng E
-
AC
-
CB
-
VÔ
Bảng Bảng F
-
CC
-
NT
-
CC
Lịch thi đấu Vòng Bảng
Bảng Bảng A - Vòng Bảng
6 trận đấu
Lượt 1
Lượt 2
Hoàn thành
A
C
8
-
11
A
C
Lượt 3
Hoàn thành
A
C
11
-
9
Ô
Bảng Bảng B - Vòng Bảng
6 trận đấu
Lượt 1
Lượt 2
Lượt 3
Bảng Bảng C - Vòng Bảng
6 trận đấu
Lượt 1
Lượt 2
Lượt 3
Bảng Bảng D - Vòng Bảng
6 trận đấu
Lượt 1
Hoàn thành
B
B
9
-
11
E
B
Lượt 2
Lượt 3
Hoàn thành
B
B
11
-
6
B
B
Bảng Bảng E - Vòng Bảng
6 trận đấu
Lượt 1
Lượt 2
Lượt 3
Bảng Bảng F - Vòng Bảng
6 trận đấu
Lượt 1
Lượt 2
Lượt 3
Lịch thi đấu Vòng Play-off
Tứ kết
Hoàn thành
A
C
5
-
11
Ô
Bán kết
Hoàn thành
V
B
11
-
10
C
C
Chung kết
Tranh hạng 3
Bảng xếp hạng Vòng Bảng
Bảng Bảng A
| # | Cặp đấu | ST | T | B | HS |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 Ông. Thạch Tạ Trình & 2 Nhậm Tiển Nhất | 3 | 2 | 1 | 4 |
| 2 | 1 Anh. Quách Đắc Khanh & 2 Cô. Khổng Hậu Nhì | 3 | 2 | 1 | 2 |
| 3 | 1 Mẫn Hưng Kỳ & 2 Võ Thái Trinh Ba | 3 | 1 | 2 | -3 |
| 4 | 1 Anh. Trần Chuẩn Vịnh & 2 Cô. Lạc Hiệp | 3 | 1 | 2 | -3 |
Bảng Bảng B
| # | Cặp đấu | ST | T | B | HS |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 Phan Ca & 2 Chú. Cổ Đồng Trụ Nhất | 3 | 2 | 1 | 9 |
| 2 | 1 Tôn Tâm & 2 Ngân Vọng Nhì | 3 | 2 | 1 | 3 |
| 3 | 1 Bác. Hoàng Minh Sáng & 2 Ánh Trường Ba | 3 | 1 | 2 | -3 |
| 4 | 1 Cô. Khúc Sa & 2 Bế Khiếu | 3 | 1 | 2 | -9 |
Bảng Bảng C
| # | Cặp đấu | ST | T | B | HS |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 Liễu Định Nguyên & 2 Cụ. Hoa Vĩ Nhất | 3 | 3 | 0 | 9 |
| 2 | 1 Vương Thuần Đài & 2 Bác. Thôi Đàn Nhì | 3 | 2 | 1 | 1 |
| 3 | 1 Lò Trâm & 2 Phan Nguyên Ba | 3 | 1 | 2 | -4 |
| 4 | 1 Cụ. Phó Thy & 2 Ông. Đôn Ngôn | 3 | 0 | 3 | -6 |
Bảng Bảng D
| # | Cặp đấu | ST | T | B | HS |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 Bác. Khúc Nguyệt Bạch & 2 Bác. Danh Vành Ngôn Nhất | 3 | 2 | 1 | 9 |
| 2 | 1 Bạch Khang Tú & 2 Bác. Đỗ An Nhì | 3 | 2 | 1 | 6 |
| 3 | 1 Em. Tiếp Khiêm & 2 Bà. Lò Uyên Dao Ba | 3 | 2 | 1 | -2 |
| 4 | 1 Em. Đới Duệ & 2 Bồ Trực | 3 | 0 | 3 | -13 |
Bảng Bảng E
| # | Cặp đấu | ST | T | B | HS |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 Kim Thùy & 2 Từ Tố Mai Nhất | 3 | 3 | 0 | 17 |
| 2 | 1 Vi Vân Tuyền & 2 Ông. Doãn Trân Nhì | 3 | 2 | 1 | 2 |
| 3 | 1 Anh. Nhâm Long & 2 Chế Anh Ba | 3 | 1 | 2 | -5 |
| 4 | 1 Cụ. Vũ Thuận & 2 Bạc Toàn | 3 | 0 | 3 | -14 |
Bảng Bảng F
| # | Cặp đấu | ST | T | B | HS |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 Ninh Lai & 2 Trang Minh Cảnh Nhất | 3 | 2 | 1 | 7 |
| 2 | 1 Cụ. Lê Chung Lương & 2 Cô. Hán Thiên Nhì | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 3 | 1 Ngụy Đồng & 2 Bế Trâm Ba | 3 | 1 | 2 | -2 |
| 4 | 1 Chị. Bạc Ca & 2 Chị. Lưu Hậu | 3 | 1 | 2 | -5 |
Tứ kết
1Anh. Quách Đắc Khanh & 2Cô. Khổng Hậu
5
1Ông. Thạch Tạ Trình & 2Nhậm Tiển
11
1Tôn Tâm & 2Ngân Vọng
11
1Phan Ca & 2Chú. Cổ Đồng Trụ
10
1Vương Thuần Đài & 2Bác. Thôi Đàn
11
1Bạch Khang Tú & 2Bác. Đỗ An
10
1Vi Vân Tuyền & 2Ông. Doãn Trân
8
1Cụ. Lê Chung Lương & 2Cô. Hán Thiên
11
Bán kết
1Ông. Thạch Tạ Trình & 2Nhậm Tiển
11
1Tôn Tâm & 2Ngân Vọng
10
1Vương Thuần Đài & 2Bác. Thôi Đàn
11
1Cụ. Lê Chung Lương & 2Cô. Hán Thiên
10
Tranh hạng 3
Tôn Tâm & Ngân Vọng
11
Cụ. Lê Chung Lương & Cô. Hán Thiên
8
Chung kết
Ông. Thạch Tạ Trình & Nhậm Tiển
12
Vương Thuần Đài & Bác. Thôi Đàn
15