GIẢI FRIENDS PICKLEBALL TEAM GRAND OPEN - ĐÔI NAM NỮ 6.0
Thi đấu: 18/11/2025
Đôi
Đà Nẵng
Điểm trình: 6.00
Dung sai: ±0.00
Cúp + Huy chương + Tiền mặt
5,000,000đ
Giải đấu đã kết thúc
(18/11/2025 - 18/11/2025)
(18/11/2025 - 18/11/2025)
Ứng viên tham gia
8 cặp đấuMô tả giải đấu
Chào mừng sự ra đời của FRIENDS PICKLEBALL TEAM – nơi những người bạn cùng chung niềm đam mê với quả bóng nhựa và cây vợt nhỏ.
Giải đấu khai mạc lần này không chỉ là cuộc thi, mà còn là dịp để kết nối, sẻ chia, và lan tỏa tinh thần thể thao – đoàn kết – vui là chính!
⸻
🔥 Phiên bản trẻ trung – năng động:Tụi mình chính thức “ra sân” rồi đây!
🎾 FRIENDS PICKLEBALL TEAM – nơi tình bạn và đam mê hòa làm một!
Giải đấu đầu tiên khởi động cho hành trình mới, hứa hẹn nhiều pha bóng đẹp và tiếng cười không ngớt. Cùng cổ vũ và chơi hết mình nhé! 💪✨
Giải đấu khai mạc lần này không chỉ là cuộc thi, mà còn là dịp để kết nối, sẻ chia, và lan tỏa tinh thần thể thao – đoàn kết – vui là chính!
⸻
🔥 Phiên bản trẻ trung – năng động:Tụi mình chính thức “ra sân” rồi đây!
🎾 FRIENDS PICKLEBALL TEAM – nơi tình bạn và đam mê hòa làm một!
Giải đấu đầu tiên khởi động cho hành trình mới, hứa hẹn nhiều pha bóng đẹp và tiếng cười không ngớt. Cùng cổ vũ và chơi hết mình nhé! 💪✨
Thể lệ giải đấu
📋 ĐIỀU KIỆN THAM GIA
- Độ tuổi: Từ 16 tuổi trở lên
- Trình độ: Phù hợp với điểm skill của giải đấu
- Sức khỏe: Đảm bảo sức khỏe tốt, có giấy khám sức khỏe (nếu cần)
👕 QUY ĐỊNH TRANG PHỤC
- Áo: Áo thể thao, có thể in logo đội/sponsor
- Quần: Quần short thể thao, quần dài thể thao
- Giày: Giày thể thao có đế chống trượt
- Phụ kiện: Mũ, băng đeo tay được phép
🏓 LUẬT THI ĐẤU
- Áp dụng luật Pickleball quốc tế mới nhất
- Hệ thống thi đấu: Vòng tròn + playoff
- Điểm số: chạm 11 điểm/set. Chung kết 15 điểm/set, thắng cách biệt 2 điểm, chạm 21.
- Số set: Bo3 (vòng bảng), Bo5 (chung kết)
🏆 GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU
- Huy chương cho 3 vị trí đầu
- Giải thưởng tiền mặt theo quy định
- Danh hiệu đặc biệt: Best Team Spirit, Fair Play
⚠️ LƯU Ý QUAN TRỌNG
- Đăng ký và đóng phí trước hạn chót
- Mang theo CMND/CCCD khi thi đấu
- Tuân thủ nghiêm túc quy định của BTC
- BTC có quyền thay đổi thể lệ nếu cần thiết
Danh sách các Bảng đấu
Bảng A
-
P -
-
Bảng B
-
T -
D
Lịch thi đấu Vòng Bảng
Bảng A - Vòng Bảng
6 trận đấu
Lượt 1
Lượt 2
Lượt 3
Bảng B - Vòng Bảng
6 trận đấu
Lượt 1
Lượt 2
Lượt 3
Lịch thi đấu Vòng Play-off
Bán kết
Chung kết
Tranh hạng 3
Bảng xếp hạng Vòng Bảng
Bảng A
| # | Cặp đấu | ST | T | B | HS |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 Juli Chân & 2 Dương Hồng Quân Nhất | 3 | 2 | 1 | 6 |
| 2 | 1 Minh Sao Biển & 2 Phước DPG Nhì | 3 | 2 | 1 | 6 |
| 3 | 1 Tuệ Mẫn & 2 Nhật Sơn Ba | 3 | 2 | 1 | 5 |
| 4 | 1 Nguyễn Thị Thu Hồng & 2 Phạm Trường Lâm | 3 | 0 | 3 | -17 |
Bảng B
| # | Cặp đấu | ST | T | B | HS |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 Thu Hồng & 2 Thắng MN Nhất | 3 | 3 | 0 | 7 |
| 2 | 1 Quỳnh Anh & 2 Đại lê Nhì | 3 | 2 | 1 | 9 |
| 3 | 1 Dung Faifo & 2 Mr. Phi Ba | 3 | 1 | 2 | -1 |
| 4 | 1 Nguyễn Thị Thu Thuỷ & 2 Trọng Trung | 3 | 0 | 3 | -15 |
Bán kết
1Minh Sao Biển & 2Phước DPG
11
1Thu Hồng & 2Thắng MN
0
1Juli Chân & 2Dương Hồng Quân
7
1Quỳnh Anh & 2Đại lê
11
Tranh Hạng Ba
Thu Hồng & Thắng MN
0
Juli Chân & Dương Hồng Quân
0
Chung kết
Minh Sao Biển & Phước DPG
15
Quỳnh Anh & Đại lê
7